Mức phạt lỗi chất thải nguy hại với nhập khẩu, tái chế

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Chất thải nguy hại áp dụng với nhập khẩu, tái chế theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)1.600.000.000 – 1.800.000.000 đồng800.000.000 – 900.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)1.400.000.000 – 1.600.000.000 đồng700.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)1.200.000.000 – 1.400.000.000 đồng600.000.000 – 700.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng500.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 900 kg đến dưới)900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 800 kg đến dưới)800.000.000 – 900.000.000 đồng400.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 650 kg đến dưới)700.000.000 – 800.000.000 đồng350.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 400 kg đến dưới)600.000.000 – 700.000.000 đồng300.000.000 – 350.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 250 kg đến dưới)500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 125 kg đến dưới)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ 50 kg đến dưới)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải nguy hại vào lãnh thổ Việt Nam trái (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam dưới 50 kg chất thải)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của nhập khẩu, tái chế

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ