Mức phạt về bảo vệ môi trường — nhập khẩu, tái chế

Mức phạt hành vi đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam, nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất, nhập khẩu và phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng, cùng trách nhiệm tái chế và xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu.

67 hành vi5 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 27, 32, 33, 34, 35

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sử dụng kết quả khối lượng tái chế đã xác định tỷ lệ tái chế cho nhà sản xuất1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu phế liệu có chứa tạp chất đi kèm với phế (trường hợp tạp chất là chất thải nguy hại)1.400.000.000 – 1.600.000.000 đồng700.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm (chuyển giao trên 1.000 tấn phế liệu sắt, thép nhập khẩu)540.000.000 – 600.000.000 đồng270.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong trường hợp nhập khẩu phế liệu làm (nhập khẩu phế liệu vượt quá khối lượng cho phép trong)340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 35 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Vận chuyển, quá cảnh hàng hóa, thiết bị, phương tiện300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngKhoản 2 Điều 34 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm l khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định đăng ký kế hoạch tái chế, kê khai số (đăng ký kế hoạch tái chế, kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ)1.500.000.000 – 2.000.000.000 đồng750.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (kê khai thông tin không đúng làm giảm từ 70% trở lên so)1.500.000.000 – 2.000.000.000 đồng750.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (không gửi bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử lý chất)1.700.000.000 – 2.000.000.000 đồng850.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ, phá dỡ (nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng nhiễm chất phóng xạ, vi)1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 34 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định tự thực hiện tái chế, ký hợp đồng (ký hợp đồng ủy quyền cho tổ chức trung gian tổ chức tái)1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ