Tra cứu mức phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP: giấy phép môi trường và đánh giá tác động môi trường, xả nước thải, thải bụi và khí thải, tiếng ồn và độ rung, chất thải rắn và chất thải nguy hại, nhập khẩu phế liệu, trách nhiệm tái chế và đa dạng sinh học.

1.023 hành vi9 nhóm đối tượngHiệu lực 25/08/2022Có mức cá nhân & tổ chứcToàn văn Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Tra cứu theo nhóm đối tượng

Hành vi được tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở700.000.000 – 800.000.000 đồng350.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10360.000.000 – 400.000.000 đồng180.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm l khoản 5 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến dưới300.000.000 – 320.000.000 đồng150.000.000 – 160.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện đầy đủ yêu cầu về quản lý, vận hành trạm)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm l khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bố trí các thiết bị, phương tiện để thu gom, vận)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới)1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng920.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng600.000.000 – 650.000.000 đồngĐiểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng550.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm p khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng500.000.000 – 550.000.000 đồngĐiểm p khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 0 đến dưới 2900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm q khoản 9 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến900.000.000 – 1.000.000.000 đồng450.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm o khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến800.000.000 – 900.000.000 đồng400.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Câu hỏi thường gặp

Vì sao mỗi hành vi lại có hai mức phạt?
Khoản 2 Điều 6 Nghị định 45/2022/NĐ-CP quy định mức phạt ghi trong nghị định là mức áp dụng với cá nhân; tổ chức có cùng hành vi bị phạt gấp 02 lần. Trang này hiển thị sẵn cả hai mức nên không phải tự nhân đôi.
Vứt rác không đúng nơi quy định bị phạt bao nhiêu?
Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP quy định mức phạt cho từng hành vi cụ thể về vệ sinh nơi công cộng — từ vứt, thải tàn thuốc lá không đúng nơi quy định đến đổ rác thải sinh hoạt trên vỉa hè, lòng đường, hệ thống thoát nước. Bấm vào nhóm "Chất thải rắn" để xem đủ khung từng hành vi kèm căn cứ.
Vì sao cùng một hành vi xả nước thải lại có nhiều trang khác nhau?
Vì nghị định phân mức phạt theo lưu lượng nước thảisố lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một mức tiền riêng nên được tách thành một trang riêng, giúp tra đúng ngưỡng của mình thay vì đọc cả bảng dài.
Ngoài phạt tiền còn bị xử lý gì?
Có thể bị đình chỉ hoạt động có thời hạn, tước quyền sử dụng giấy phép môi trường, tịch thu tang vật phương tiện, và bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả như buộc phá dỡ công trình xử lý chất thải không đúng quy định, buộc chi trả chi phí giám định, buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ