Tra cứu mức phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP: giấy phép môi trường và đánh giá tác động môi trường, xả nước thải, thải bụi và khí thải, tiếng ồn và độ rung, chất thải rắn và chất thải nguy hại, nhập khẩu phế liệu, trách nhiệm tái chế và đa dạng sinh học.
Tra cứu theo nhóm đối tượng
Giấy phép môi trường84 hành viGiấy phép môi trường, đánh giá tác động môi trường và đăng ký môi trườngNước thải205 hành viXả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuậtKhí thải, tiếng ồn158 hành viThải bụi, khí thải, tiếng ồn và độ rungChất thải rắn58 hành viChất thải rắn sinh hoạt, chất thải công nghiệpChất thải nguy hại112 hành viChất thải nguy hạiNhập khẩu, tái chế67 hành viNhập khẩu phế liệu, phá dỡ tàu biển và trách nhiệm tái chếCơ sở sản xuất106 hành viCơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quan trắc môi trườngĐa dạng sinh học135 hành viĐa dạng sinh học, di sản thiên nhiên và nguồn genKhí hậu, sự cố98 hành viKhí nhà kính, tầng ô-dôn và sự cố môi trường
Hành vi được tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có độ pH từ 02 đến | 220.000.000 – 240.000.000 đồng | 110.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm d khoản 8 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến dưới | 300.000.000 – 320.000.000 đồng | 150.000.000 – 160.000.000 đồng | Điểm k khoản 3 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường hoặc đốt chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10 | 360.000.000 – 400.000.000 đồng | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 4 đến dưới | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | Điểm m khoản 7 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Xả nước thải có chứa chất phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn kỹ | 1.900.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 10 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | Điểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 10 lần trở lên bị | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | Điểm q khoản 6 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 đến dưới | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | Điểm m khoản 2 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Vận chuyển nguyên liệu, vật liệu không che chắn hoặc để rơi vãi ra môi trường | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thu gom, thải rác thải trái quy định về bảo vệ môi (vứt, thải, bỏ rác thải trên vỉa hè, lòng đường) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
Câu hỏi thường gặp
Vì sao mỗi hành vi lại có hai mức phạt?
Khoản 2 Điều 6 Nghị định 45/2022/NĐ-CP quy định mức phạt ghi trong nghị định là mức áp dụng với cá nhân; tổ chức có cùng hành vi bị phạt gấp 02 lần. Trang này hiển thị sẵn cả hai mức nên không phải tự nhân đôi.
Vứt rác không đúng nơi quy định bị phạt bao nhiêu?
Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP quy định mức phạt cho từng hành vi cụ thể về vệ sinh nơi công cộng — từ vứt, thải tàn thuốc lá không đúng nơi quy định đến đổ rác thải sinh hoạt trên vỉa hè, lòng đường, hệ thống thoát nước. Bấm vào nhóm "Chất thải rắn" để xem đủ khung từng hành vi kèm căn cứ.
Vì sao cùng một hành vi xả nước thải lại có nhiều trang khác nhau?
Vì nghị định phân mức phạt theo lưu lượng nước thải và số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một mức tiền riêng nên được tách thành một trang riêng, giúp tra đúng ngưỡng của mình thay vì đọc cả bảng dài.
Ngoài phạt tiền còn bị xử lý gì?
Có thể bị đình chỉ hoạt động có thời hạn, tước quyền sử dụng giấy phép môi trường, tịch thu tang vật phương tiện, và bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả như buộc phá dỡ công trình xử lý chất thải không đúng quy định, buộc chi trả chi phí giám định, buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.
