Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP: giấy phép môi trường và đánh giá tác động môi trường, xả nước thải, thải bụi và khí thải, tiếng ồn và độ rung, chất thải rắn và chất thải nguy hại, nhập khẩu phế liệu, trách nhiệm tái chế và đa dạng sinh học.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 05 lần đến dưới 10 | 360.000.000 – 400.000.000 đồng | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm l khoản 5 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến dưới | 300.000.000 – 320.000.000 đồng | 150.000.000 – 160.000.000 đồng | Điểm k khoản 3 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm về thực hiện quan trắc tự động, liên tục chất (không thực hiện đầy đủ yêu cầu về quản lý, vận hành trạm) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,1 lần đến dưới | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | Điểm l khoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bố trí các thiết bị, phương tiện để thu gom, vận) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới) | 1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 920.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Điểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.200.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | Điểm p khoản 5 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 03 lần trở | 1.100.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | Điểm p khoản 5 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 1.000.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | Điểm p khoản 4 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm p khoản 3 Điều 20 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi xả nước thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải có pH từ 0 đến dưới 2 | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm q khoản 9 Điều 19 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 1,5 lần đến | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | Điểm o khoản 3 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi thải bụi, khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật về chất thải từ 02 lần đến | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | Điểm m khoản 4 Điều 21 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |