Mức phạt lỗi vi phạm khác về bảo vệ môi trường với nhập khẩu, tái chế

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về bảo vệ môi trường áp dụng với nhập khẩu, tái chế theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

21 hành viCao nhất 2.000.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không nộp tiền đóng góp hỗ trợ xử lý chất thải hoặc chậm nộp tiền hỗ trợ xử lý1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngKhoản 4 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định tự thực hiện tái chế, ký hợp đồng (ký hợp đồng ủy quyền cho tổ chức trung gian tổ chức tái)Có biện pháp khắc phục1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (không gửi bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử lý chất)Có biện pháp khắc phục1.700.000.000 – 2.000.000.000 đồng850.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định đăng ký kế hoạch tái chế, kê khai số (không đăng ký kế hoạch tái chế)Có biện pháp khắc phục1.700.000.000 – 2.000.000.000 đồng850.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (kê khai thông tin không đúng làm giảm từ 70% trở lên so)Có biện pháp khắc phục1.500.000.000 – 2.000.000.000 đồng750.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (kê khai thông tin không đúng làm giảm từ 50% đến dưới 70%)Có biện pháp khắc phục1.300.000.000 – 1.500.000.000 đồng650.000.000 – 750.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (kê khai thông tin không đúng làm giảm từ 30% đến dưới 50%)Có biện pháp khắc phục1.100.000.000 – 1.300.000.000 đồng550.000.000 – 650.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ xử (kê khai thông tin không đúng làm giảm dưới 30% so với số)Có biện pháp khắc phục900.000.000 – 1.100.000.000 đồng450.000.000 – 550.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm l khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm k khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không công khai hoặc công khai không đầy đủ thông tin về sản phẩm, bao bì doCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 1 Điều 32 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không công khai hoặc công khai không đầy đủ thông tin về sản phẩm, bao bì doCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 1 Điều 33 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi đưa chất thải rắn thông thường vào lãnh thổ Việt Nam (trường hợp đưa vào lãnh thổ Việt Nam chất thải rắn thông)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của nhập khẩu, tái chế

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ