Mức phạt về kiểm toán độc lập — hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm toán
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Hoạt Động Kiểm Toán" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ký báo cáo kiểm toán quá 05 năm liên tục cho một đơn vị được kiểm toán | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bố trí người ký báo cáo kiểm toán khi không phải là kiểm toán viên hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thực hiện kiểm toán, ký báo cáo kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng quá | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán không thực hiện lưu trữ hồ sơ kiểm toán bằng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 24 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bố trí kiểm toán viên hành nghề ký báo cáo kiểm toán quá 05 năm liên tục cho | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thông tin, giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm và khả năng cung cấp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Ký báo cáo kiểm toán khi không phải là kiểm toán viên hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bố trí kiểm toán viên hành nghề ký báo cáo kiểm toán không đúng thẩm quyền theo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp kiểm toán bố trí kiểm toán viên hành nghề thực hiện kiểm toán, ký | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thực hiện kiểm toán thuộc một trong các trường hợp không được thực hiện kiểm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Mua, nhận, biếu, tặng, nắm giữ cổ phiếu hoặc phần vốn góp của đơn vị được kiểm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Làm việc cho từ hai doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
