Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Xử phạt hành vi vi phạm quy định về thực hiện dịch vụ kiểm toán hoặc soát xét cho đơn vị có lợi ích công chúng áp dụng với hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm toán theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thực hiện kiểm toán, ký báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo kết quả công tác soát | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Ký báo cáo kiểm toán hoặc báo cáo kết quả công tác soát xét cho đơn vị có lợi | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng khi | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đơn vị có lợi ích công chúng lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán cung cấp dịch vụ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này vào ngân sách | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 18 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |