Mức phạt lỗi giấy tờ xe, đăng ký, kiểm định với vi phạm khác

Bảng đầy đủ 12 lỗi thuộc nhóm Giấy tờ xe, đăng ký, kiểm định áp dụng với vi phạm khác theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng 16.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm a khoản 4 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Từ chối cung cấp dịch vụ kiểm định không đúng quy định của pháp luật 16.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm c khoản 4 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không duy trì việc bảo đảm về điều kiện, yêu cầu theo quy định tại Nghị định 10.000.000 – 15.000.000 đồng ——Điểm a khoản 2 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Thực hiện kiểm định đối với phương tiện thuộc trường hợp bị từ chối kiểm định 10.000.000 – 15.000.000 đồng ——Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Lưu trữ hồ sơ, tài liệu, dữ liệu kiểm định, cải tạo xe không đúng quy định 10.000.000 – 15.000.000 đồng ——Điểm e khoản 2 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không tuân thủ đúng quy định tại các quy trình, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan 8.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ được phân công trong chứng nhận, kiểm 8.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giáo viên dạy thực hành để học viên không có phù hiệu “Học viên tập lái xe” lái 2.000.000 – 3.000.000 đồng ——Điểm a khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không đeo phù hiệu “Giáo viên dạy lái xe” khi giảng dạy 2.000.000 – 3.000.000 đồng ——Điểm d khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các 200.000 – 300.000 đồng ——Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các 200.000 – 300.000 đồng ——Điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loại xe tương tự xe mô tô và các 200.000 – 300.000 đồng ——Điểm c khoản 2 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của vi phạm khác

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLX và tước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của vi phạm khác tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ