Mức phạt vi phạm giao thông với vi phạm khác

Mức phạt các hành vi không gắn với một loại phương tiện cụ thể: điều kiện của người lái xe và giấy phép lái xe, người được chở trên xe, hành khách đi xe, sử dụng lòng đường vỉa hè, đua xe trái phép, đào tạo – sát hạch lái xe và hoạt động đăng kiểm.

Chọn nhóm hành vi vi phạm

Lỗi vi phạm khác bị tra cứu nhiều nhất

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểmCăn cứ
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, các loạiPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đặt, để chướng ngại vật, vật cản khác trái phép trên đường bộ6.000.000 – 8.000.000 đồngKhoản 11 Điều 12 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn300.000 – 400.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ thiết bị giám sát thời gian học lý thuyết10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tổ chức đua xe trái phép40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 35 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt vật nuôi, mang vác vật cồng kềnh, đứng400.000 – 600.000 đồngKhoản 5 Điều 12 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Thực hiện việc thử nghiệm, chứng nhận không đúng quy định10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giáo viên dạy thực hành chạy không đúng tuyến đường trong giấy phép xe tập lái2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đối với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe ô tô, xe chở người4.000.000 – 6.000.000 đồngKhoản 6 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Vi phạm tụ tập để cổ vũ, giúp sức, xúi giục hành vi điều khiển xe chạy quá tốc1.000.000 – 2.000.000 đồngKhoản 1 Điều 35 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Hành vi quy định tại Điều 6 của Nghị định này, bị xử phạt theo quy định đối với40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn400.000 – 600.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu mức phạt vi phạm khác

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
  • Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
  • Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thôngvạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ