Mức phạt lỗi đào tạo, sát hạch lái xe với vi phạm khác

Bảng đầy đủ 31 lỗi thuộc nhóm Đào tạo, sát hạch lái xe áp dụng với vi phạm khác theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Hành vi quy định tại Điều 6 của Nghị định này, bị xử phạt theo quy định đối với 40.000.000 – 50.000.000 đồng ——Điểm c khoản 7 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng máy tính trong phòng sát hạch lý thuyết kết nối với đường truyền ra 40.000.000 – 50.000.000 đồng ——Điểm b khoản 7 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tự ý thay đổi hoặc sử dụng phần mềm sát hạch, thiết bị chấm điểm, xe sát hạch 40.000.000 – 50.000.000 đồng ——Điểm a khoản 7 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ theo 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm k khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe tự ý di chuyển vị trí các phòng chức năng 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm i khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe có trên 50% số máy tính sát hạch lý thuyết được cấp 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm h khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe có trên 50% số xe sát hạch lái xe trên đường được cấp 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm g khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe có trên 50% số xe sát hạch lái xe trong hình được cấp 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm e khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe sử dụng biện pháp kỹ thuật, trang thiết bị ngoại vi, các 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm d khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe xét hoàn thành khóa đào tạo hoặc cấp chứng chỉ sơ cấp hoặc 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm c khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe đào tạo không đúng nội dung, chương trình, giáo trình theo 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm b khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe tổ chức tuyển sinh, đào tạo không đúng hạng giấy phép lái 20.000.000 – 30.000.000 đồng ——Điểm a khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Tổ chức tuyển sinh, đào tạo lái xe mà không có giấy phép đào tạo lái xe 15.000.000 – 20.000.000 đồng Tổ chức: 30.000.000 – 40.000.000 đồng——Khoản 6 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ thiết bị giám sát thời gian học lý thuyết 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm h khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không có đủ màn hình để công khai hình ảnh giám sát 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm k khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không có hệ thống âm thanh thông báo công khai lỗi vi 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm i khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ số lượng xe tập lái các hạng để đáp ứng với 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm g khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ sân tập lái hoặc sân tập lái không đủ điều 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm e khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ hệ thống phòng học 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm đ khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe bố trí học viên tập lái trên xe tập lái vượt quá số lượng 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm d khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ theo quy 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm c khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe tổ chức đào tạo lái xe ngoài địa điểm được ghi trong giấy 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe tổ chức tuyển sinh, đào tạo vượt quá lưu lượng quy định 10.000.000 – 20.000.000 đồng ——Điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ theo 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm h khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không duy trì đủ các điều kiện quy định trong Quy 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm g khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không lưu trữ hoặc lưu trữ không đầy đủ hồ sơ theo quy 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm e khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không có đủ số lượng giáo viên dạy thực hành lái xe các 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm đ khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe tuyển sinh học viên không đủ điều kiện trình độ văn hóa 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm d khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo lái xe không bố trí giáo viên dạy thực hành ngồi bên cạnh để bảo 5.000.000 – 10.000.000 đồng ——Điểm a khoản 3 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không thực hiện việc ký hợp đồng đào tạo, thanh lý hợp đồng đào tạo với người 3.000.000 – 5.000.000 đồng ——Điểm b khoản 2 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không công khai quy chế tuyển sinh, quản lý đào tạo và mức thu học phí theo quy 3.000.000 – 5.000.000 đồng ——Điểm c khoản 2 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của vi phạm khác

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLX và tước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của vi phạm khác tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ