Mức phạt lỗi quy tắc giao thông khác với vi phạm khác

Bảng đầy đủ 24 lỗi thuộc nhóm Quy tắc giao thông khác áp dụng với vi phạm khác theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

24 lỗiCao nhất 37.000.000 đồng
Lỗi vi phạmMức phạt tiềnTrừ điểm GPLXTước GPLXCăn cứ
Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối người thi hành công vụ về bảo đảm trật tự 35.000.000 – 37.000.000 đồng 22 – 24 thángKhoản 14 Điều 12 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không khai báo, khai báo gian dối hoặc cung cấp thông tin, tài liệu không đúng 30.000.000 – 32.000.000 đồng Tổ chức: 60.000.000 – 64.000.000 đồngKhoản 13 Điều 12 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Trung tâm sát hạch lái xe không lắp đủ camera giám sát phòng sát hạch lý 20.000.000 – 30.000.000 đồng Điểm đ khoản 5 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị, dụng cụ không đảm bảo theo quy định của pháp luật về đo lường 16.000.000 – 20.000.000 đồng Điểm b khoản 5 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng, cung cấp hồ sơ, tài liệu giả để thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận 16.000.000 – 20.000.000 đồng Điểm a khoản 5 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Cấp chứng nhận cải tạo cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng không đúng quy định 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm d khoản 2 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không thực hiện việc cập nhật hồ sơ phương tiện cho xe cơ giới, xe máy chuyên 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm g khoản 2 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Lưu trữ hồ sơ, tài liệu, dữ liệu chứng nhận không đúng quy định 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm e khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không thực hiện niêm yết công khai các trình tự, thủ tục thử nghiệm, chứng nhận 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm a khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Thực hiện việc thử nghiệm, chứng nhận không đúng quy định 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm b khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Phân công người không đủ điều kiện thực hiện việc thử nghiệm, chứng nhận 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm c khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị, dụng cụ không đảm bảo theo quy định của pháp luật về đo lường 10.000.000 – 15.000.000 đồng Điểm d khoản 3 Điều 40 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ về bảoCó thể bị tạm giữ xe 4.000.000 – 6.000.000 đồng Tổ chức: 8.000.000 – 12.000.000 đồngKhoản 10 Điều 12 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giáo viên dạy thực hành chở người, hàng trên xe tập lái trái quy định 2.000.000 – 3.000.000 đồng Điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giáo viên dạy thực hành chạy không đúng tuyến đường trong giấy phép xe tập lái 2.000.000 – 3.000.000 đồng Điểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không có giáo án của môn học được phân công giảng dạy theo quy định hoặc có 2.000.000 – 3.000.000 đồng Điểm đ khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Giáo viên dạy thực hành không mang theo giấy phép xe tập lái hoặc mang theo 2.000.000 – 3.000.000 đồng Điểm e khoản 1 Điều 39 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đe dọa, xâm phạm sức khỏe của người khác đi trên xe, lái xe, nhân viên phục vụ 2.000.000 – 3.000.000 đồng Khoản 3 Điều 33 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Mang hóa chất độc hại, chất dễ cháy, nổ, hàng nguy hiểm hoặc hàng cấm lưu thông 1.000.000 – 2.000.000 đồng Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Đu, bám vào thành xe 1.000.000 – 2.000.000 đồng Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi- lanhCó thể bị tạm giữ xe 400.000 – 600.000 đồng Điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Người điều khiển xe mô tô và các loại xe tương tự xe mô tô kinh doanh vận tải 200.000 – 300.000 đồng Điểm d khoản 2 Điều 18 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe về các quy định 100.000 – 200.000 đồng Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Gây mất trật tự trên xe 100.000 – 200.000 đồng Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 168/2024/NĐ-CP

Nhóm lỗi khác của vi phạm khác

Đọc bảng này thế nào

  • Cột mức phạt tiền là khung phạt với cá nhân. Khoản nào nghị định quy định riêng cho tổ chức thì mức tổ chức được ghi ngay dưới.
  • Cột trừ điểm GPLXtước GPLX lấy từ các khoản "Ngoài việc bị phạt tiền…" của chính Điều quy định hành vi.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn nghị định tại đúng điểm, khoản đó.
  • Xem tất cả nhóm lỗi của vi phạm khác tại trang tổng hợp.

Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.

Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ