Mức phạt về chứng khoán — hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Giao Dịch Chứng Khoán" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Công bố thông tin không đúng thời hạn khi có thay đổi về tỷ lệ cổ phiếu hoặc | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 12.500.000 – 17.500.000 đồng | Khoản 1 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | 35.000.000 – 45.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần hoặc phần vốn góp của công ty | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện một hoặc một số giao dịch nhằm che giấu thông tin về quyền sở hữu | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Công bố thông tin không đúng thời hạn khi sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | 45.000.000 – 55.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi giao dịch ngoài khoảng thời gian đăng ký hoặc ngoài khoảng thời gian Sở | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
