Mức phạt lỗi vi phạm quy định về giao dịch của cổ đông sáng lập; cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công với hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về giao dịch của cổ đông sáng lập; cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công áp dụng với hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết110.000.000 – 150.000.000 đồng55.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết90.000.000 – 110.000.000 đồng45.000.000 – 55.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết70.000.000 – 90.000.000 đồng35.000.000 – 45.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Công bố thông tin không đúng thời hạn khi sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Cổ đông sáng lập công bố thông tin không đúng thời hạn trước khi thực hiện giao50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Người nội bộ của công ty đại chúng, người nội bộ của quỹ đại chúng và người có50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Công bố thông tin không đúng thời hạn khi có thay đổi về tỷ lệ cổ phiếu hoặc25.000.000 – 35.000.000 đồng12.500.000 – 17.500.000 đồngKhoản 1 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi giao dịch ngoài khoảng thời gian đăng ký hoặc ngoài khoảng thời gian Sở10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi giao dịch ngoài khoảng thời gian đăng ký hoặc ngoài khoảng thời gian Sở5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ