| Không bảo đảm các điểm tiếp nhận, phần mềm, ứng dụng đề nghị phát hành chứng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp trực tuyến theo thời gian thực cho tổ chức cung cấp dịch vụ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cập nhật trang thông tin điện tử của mình trong vòng 24 giờ khi có thay | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ toàn bộ thông tin liên quan đến việc tạm đình chỉ hoặc thu hồi | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai và duy trì thông tin 24 giờ trong ngày và 07 ngày trong tuần | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao theo điều | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không dừng việc giao kết hợp đồng kinh doanh dịch vụ tin cậy kể từ thời điểm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Triển khai hoặc cung cấp dịch vụ tin cậy không đúng nội dung ghi trên Giấy phép | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi có yêu | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu liên quan đến chứng thư chữ ký số công | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện chế độ lưu trữ hồ sơ, tài liệu và kết nối, cung cấp thông tin | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì cơ sở dữ liệu thông tin liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện biện pháp nghiệp vụ, tạm dừng, chấm dứt cung cấp dịch vụ hoặc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ cung cấp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động cung cấp dịch vụ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao theo yêu | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm dừng chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi thuê bao là tổ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tạm dừng chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi phát hiện có rủi | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Công bố chứng thư chữ ký số đã cấp cho thuê bao trên cơ sở dữ liệu về chứng thư | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành việc tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khóa công khai trên chứng thư chữ ký số công cộng không phải là duy nhất hoặc | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành chứng thư chữ ký số khi không có đầy đủ thông tin, hồ sơ đề nghị phát | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Công bố sai nội dung chứng thư chữ ký số trên cơ sở dữ liệu về chứng thư chữ ký | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng theo yêu cầu của thuê bao đã được | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hệ thống thông tin cung cấp dịch vụ tin cậy, cơ sở dữ liệu thông | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi cặp khóa khi chưa có Giấy đề nghị thay đổi cặp khóa trong trường hợp | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ trong trường hợp không thỏa thuận được | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện bàn giao với tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy khác theo thỏa | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì bảo đảm giải pháp cung cấp thông tin | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tiếp tục lưu trữ thông tin thuê bao trong cơ sở dữ liệu theo pháp luật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng khi không còn căn cứ để tạm dừng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Công bố chứng thư chữ ký số công cộng đã cấp cho thuê bao trên cơ sở dữ liệu về | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo ngay cho thuê bao hoặc không công bố trên cơ sở dữ liệu về | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo ngay cho thuê bao hoặc không áp dụng những biện pháp ngăn chặn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không khuyến cáo cho thuê bao việc thay đổi cặp khóa khi cần thiết nhằm bảo đảm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không khôi phục phương tiện lưu khóa bí mật theo đề nghị của thuê bao | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo ngay cho thuê bao việc tạm dừng, thời gian bắt đầu và kết thúc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố trên cơ sở dữ liệu về chứng thư chữ ký số công cộng việc tạm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho tổ chức, cá nhân trong trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc liên thông hoặc không bảo đảm các yêu cầu về việc liên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố công khai quy trình đăng ký sử dụng dịch vụ, biểu mẫu và chi phí | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi thuê bao là cá | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đăng ký hoặc gắn mã quản lý thiết bị trong hệ thống thông tin | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tạo cặp khóa cho tổ chức, cá nhân đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm kênh tiếp nhận thông tin và cung cấp dịch vụ liên tục 24 giờ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không gia hạn chứng thư chữ ký số của thuê bao sau khi nhận được yêu cầu gia | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|