Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy với lĩnh vực giao dịch điện tử

Bảng đầy đủ 47 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động cung cấp dịch vụ tin cậy áp dụng với lĩnh vực giao dịch điện tử theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không bảo đảm các điểm tiếp nhận, phần mềm, ứng dụng đề nghị phát hành chứng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp trực tuyến theo thời gian thực cho tổ chức cung cấp dịch vụ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cập nhật trang thông tin điện tử của mình trong vòng 24 giờ khi có thay60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ toàn bộ thông tin liên quan đến việc tạm đình chỉ hoặc thu hồi60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công khai và duy trì thông tin 24 giờ trong ngày và 07 ngày trong tuần60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao theo điều40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không dừng việc giao kết hợp đồng kinh doanh dịch vụ tin cậy kể từ thời điểm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Triển khai hoặc cung cấp dịch vụ tin cậy không đúng nội dung ghi trên Giấy phép40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi có yêu40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu liên quan đến chứng thư chữ ký số công40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện chế độ lưu trữ hồ sơ, tài liệu và kết nối, cung cấp thông tin40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không duy trì cơ sở dữ liệu thông tin liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện biện pháp nghiệp vụ, tạm dừng, chấm dứt cung cấp dịch vụ hoặc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ cung cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động cung cấp dịch vụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm k khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao theo yêu30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm dừng chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi thuê bao là tổ30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tạm dừng chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi phát hiện có rủi30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố chứng thư chữ ký số đã cấp cho thuê bao trên cơ sở dữ liệu về chứng thư30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấp hành việc tạm đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Khóa công khai trên chứng thư chữ ký số công cộng không phải là duy nhất hoặc30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phát hành chứng thư chữ ký số khi không có đầy đủ thông tin, hồ sơ đề nghị phát30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố sai nội dung chứng thư chữ ký số trên cơ sở dữ liệu về chứng thư chữ ký30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng theo yêu cầu của thuê bao đã được30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không xây dựng hệ thống thông tin cung cấp dịch vụ tin cậy, cơ sở dữ liệu thông20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thay đổi cặp khóa khi chưa có Giấy đề nghị thay đổi cặp khóa trong trường hợp20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ trong trường hợp không thỏa thuận được20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện bàn giao với tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy khác theo thỏa20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không duy trì bảo đảm giải pháp cung cấp thông tin20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tiếp tục lưu trữ thông tin thuê bao trong cơ sở dữ liệu theo pháp luật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng khi không còn căn cứ để tạm dừng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố chứng thư chữ ký số công cộng đã cấp cho thuê bao trên cơ sở dữ liệu về20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo ngay cho thuê bao hoặc không công bố trên cơ sở dữ liệu về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo ngay cho thuê bao hoặc không áp dụng những biện pháp ngăn chặn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không khuyến cáo cho thuê bao việc thay đổi cặp khóa khi cần thiết nhằm bảo đảm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không khôi phục phương tiện lưu khóa bí mật theo đề nghị của thuê bao10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo ngay cho thuê bao việc tạm dừng, thời gian bắt đầu và kết thúc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố trên cơ sở dữ liệu về chứng thư chữ ký số công cộng việc tạm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho tổ chức, cá nhân trong trường hợp tổ chức cung cấp dịch vụ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện việc liên thông hoặc không bảo đảm các yêu cầu về việc liên10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không công bố công khai quy trình đăng ký sử dụng dịch vụ, biểu mẫu và chi phí10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao khi thuê bao là cá10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cung cấp hoặc cung cấp không đúng hoặc cung cấp không đầy đủ cho tổ chức5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đăng ký hoặc gắn mã quản lý thiết bị trong hệ thống thông tin5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tạo cặp khóa cho tổ chức, cá nhân đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm kênh tiếp nhận thông tin và cung cấp dịch vụ liên tục 24 giờ5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không gia hạn chứng thư chữ ký số của thuê bao sau khi nhận được yêu cầu gia5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực giao dịch điện tử

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ