| Hệ thống thông tin cung cấp dịch vụ tin cậy không đáp ứng các quy định về kiểm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đáp ứng việc dự phòng bảo đảm duy trì hoạt động an toàn, liên tục và khắc | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm mỗi cặp khóa được tạo ra ngẫu nhiên và đúng một lần duy nhất | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ đầy đủ, chính xác và cập nhật thông tin thuê bao | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy của cơ quan, tổ chức về điều | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện kiểm toán kỹ thuật định kỳ theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không khắc phục lý do bị tạm đình chỉ theo quy định sau thời hạn tạm đình chỉ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua bán, chuyển nhượng, cho thuê Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ tin cậy nhưng không có chứng thư chữ ký số do tổ chức cung cấp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ tin cậy nhưng không có giấy phép | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm tổ chức, cá nhân đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm sử dụng các phương thức an toàn để lưu khóa bí mật của tổ chức | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm sử dụng các phương thức an toàn để chuyển giao khóa bí mật hoặc | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có giải pháp cung cấp thông tin | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hệ thống phân phối khóa không sử dụng các giao thức bảo mật bảo đảm không lộ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hệ thống phân phối khóa cho thuê bao không bảo đảm sự toàn vẹn và bảo mật của | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đặt hệ thống thông tin cung cấp dịch vụ đặt tại Việt Nam | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Trung tâm dự phòng không đáp ứng khoảng cách tối thiểu hoặc không sẵn sàng hoạt | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đáp ứng việc kiểm soát sự ra vào, quyền truy nhập hệ thống, quyền ra vào | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Hệ thống thông tin không bảo đảm an toàn thông tin mạng tối thiểu cấp độ 3 và | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thành phần quản lý vòng đời chứng thư chữ ký số không đáp ứng việc thiết kế | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm việc cảnh báo, ngăn chặn và phát hiện truy nhập bất hợp pháp trên | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật về chữ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bố trí, sử dụng nhân lực quản lý và kỹ thuật tham gia hệ thống cung cấp dịch vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 1 – 6 tháng | Điểm a khoản 1 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi tên giao dịch hoặc thay đổi địa chỉ trụ sở nhưng không thực hiện thủ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|