Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về việc cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian và dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu áp dụng với lĩnh vực giao dịch điện tử theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không bảo đảm nguồn thời gian theo quy định của pháp luật về nguồn thời gian | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không đáp ứng giải pháp cung cấp thông tin | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không gắn thời gian vào thông điệp dữ liệu trong trường hợp cung cấp dịch vụ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Thời gian được gắn vào thông điệp dữ liệu không phải là thời gian mà tổ chức | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không bảo đảm một trong các hoạt động theo quy định khi cung cấp dịch vụ cấp | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |