| Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở không thiết lập và áp dụng hệ thống quản lý theo) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng nước không đáp ứng quy chuẩn thuật hoặc không bảo đảm vệ sinh theo quy | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người đang mắc các bệnh mà theo quy định của pháp luật không được tham | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm các quy định khác về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không đầy đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Tường, trần, nền nhà khu vực sản xuất, kinh doanh, kho bảo quản bị thấm nước | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Nơi sản xuất, chế biến, kinh doanh, bảo quản không cách biệt với nguồn ô nhiễm | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng hồ sơ hệ thống quản) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Bảo quản nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, sản | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hoá chất diệt chuột, diệt côn trùng và động vật gây hại trong khu vực | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng các hóa chất tẩy rửa, sát trùng không phù hợp quy định để rửa, khử | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thu gom, xử lý chất thải, rác thải trong phạm vi của cơ sở sản | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không phân loại, bảo quản riêng biệt phế thải, nguyên liệu, thành phẩm hoặc bán | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không đầy đủ thiết bị chuyên dụng để kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng không đầy đủ theo quy) | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Khu vực chiết rót nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai không | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí riêng biệt theo quy định của pháp luật về nơi bảo quản nguyên | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ về theo dõi nhiệt độ, độ ẩm và các | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Khu vực chứa đựng, kho bảo quản không có hoặc không đầy đủ giá, kệ, biển tên | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Khu vực sản xuất, kho chứa thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Quy trình sản xuất thực phẩm không theo nguyên tắc một chiều từ nguyên liệu đầu | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Không có ủng hoặc giầy, dép sử dụng riêng trong khu vực sản xuất thực phẩm, phụ | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Dụng cụ thu gom chất thải rắn không có nắp đậy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Cống rãnh thoát nước thải bị ứ đọng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm mà không đội mũ, đeo khẩu trang | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
|---|