Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin

Bảng đầy đủ 27 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở không thiết lập và áp dụng hệ thống quản lý theo)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng nước không đáp ứng quy chuẩn thuật hoặc không bảo đảm vệ sinh theo quy30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng người đang mắc các bệnh mà theo quy định của pháp luật không được tham30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Vi phạm các quy định khác về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có hoặc không đầy đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Tường, trần, nền nhà khu vực sản xuất, kinh doanh, kho bảo quản bị thấm nước20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nơi sản xuất, chế biến, kinh doanh, bảo quản không cách biệt với nguồn ô nhiễm20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng hồ sơ hệ thống quản)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Bảo quản nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, sản14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng hoá chất diệt chuột, diệt côn trùng và động vật gây hại trong khu vực14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng các hóa chất tẩy rửa, sát trùng không phù hợp quy định để rửa, khử14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thu gom, xử lý chất thải, rác thải trong phạm vi của cơ sở sản14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không phân loại, bảo quản riêng biệt phế thải, nguyên liệu, thành phẩm hoặc bán14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có hoặc không đầy đủ thiết bị chuyên dụng để kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng không đầy đủ theo quy)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Khu vực chiết rót nước khoáng thiên nhiên đóng chai, nước uống đóng chai không10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không bố trí riêng biệt theo quy định của pháp luật về nơi bảo quản nguyên10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ về theo dõi nhiệt độ, độ ẩm và các10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Khu vực chứa đựng, kho bảo quản không có hoặc không đầy đủ giá, kệ, biển tên10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Khu vực sản xuất, kho chứa thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Quy trình sản xuất thực phẩm không theo nguyên tắc một chiều từ nguyên liệu đầu10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có ủng hoặc giầy, dép sử dụng riêng trong khu vực sản xuất thực phẩm, phụ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Dụng cụ thu gom chất thải rắn không có nắp đậy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Cống rãnh thoát nước thải bị ứ đọng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng người tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm mà không đội mũ, đeo khẩu trang2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ