Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến không bao gói sẵn và bao gói sẵn đối với cơ sở kinh áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Nơi kinh doanh, bày bán, bảo quản thực phẩm bị côn trùng, động vật gây hại xâm | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định của pháp luật về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 14 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn thực phẩm đối với dụng cụ | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |
| Kinh doanh thực phẩm bị hỏng, mốc, bụi bẩn hoặc tiếp xúc với các yếu tố gây ô | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 14 Nghị định 115/2018/NĐ-CP |