Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng hồ sơ hệ thống quản)

Áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin · nhóm Vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI CÁ NHÂN
10.000.000 – 15.000.000 VNĐ
Theo Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Cá nhân: 10.000.000 – 15.000.000 đồng Tổ chức: 20.000.000 – 30.000.000 đồng

Trích dẫn quy định trong văn bản

Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc đối tượng bắt buộc thiết lập và áp dụng hệ thống phân tích nguy cơ và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP) hoặc các hệ thống quản lý an toàn thực phẩm tiên tiến khác theo quy định của pháp luật trong quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo một trong các mức — Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng hồ sơ hệ thống quản lý không đủ độ tin cậy hoặc không thực hiện hành động sửa chữa, khắc phục khi thông số giám sát tại điểm kiểm soát tới hạn bị vi phạm;

Căn cứ: Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Phạt tiền đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm thuộc (cơ sở có thiết lập và áp dụng nhưng hồ sơ hệ thống quản) phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 10.000.000 – 15.000.000 đồng đối với cá nhân, và 20.000.000 – 30.000.000 đồng đối với tổ chức.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 115/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/10/2018. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến hoặc tất cả mức phạt với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ