Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc loại hình cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng tin kinh doa với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc loại hình cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng tin kinh doa áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng người đang mắc các bệnh mà theo quy định của pháp luật không được tham20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 5 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng nước không đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật hoặc không bảo đảm vệ sinh theo14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Chủ cơ sở không đáp ứng kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định của pháp14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thu gom, xử lý chất thải, rác thải trong phạm vi của cơ sở kinh14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Vi phạm các quy định khác về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng người trực tiếp chế biến thức ăn không đáp ứng kiến thức về an toàn10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của pháp luật về chế độ kiểm6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của pháp luật về lưu mẫu6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Thiết bị, phương tiện vận chuyển, bảo quản suất ăn sẵn, thực phẩm dùng ngay6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Cống rãnh thoát nước thải khu vực chế biến bị ứ đọng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có nhà vệ sinh, nơi rửa tay6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Dụng cụ thu gom chất thải rắn không có nắp đậy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm e khoản 2 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Bày bán, chứa đựng thực phẩm trên thiết bị, dụng cụ, vật liệu không bảo đảm vệ2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có đủ dụng cụ chế biến, bảo quản và sử dụng riêng đối với thực phẩm tươi2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nơi chế biến, kinh doanh, bảo quản có côn trùng, động vật gây hại xâm nhập2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sử dụng người trực tiếp chế biến thức ăn mà không đội mũ, đeo khẩu trang2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kin

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ