Mức phạt lỗi vi phạm quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp thực phẩm với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Bảng đầy đủ 30 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp thực phẩm áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Nhập khẩu, cung cấp hoặc bán thực phẩm mà có sử dụng chất, hóa chất phụ gia160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu, cung cấp hoặc bán thực phẩm mà có sử dụng chất, hóa chất phụ gia160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu, sản xuất, chế biến, cung cấp, bán thực phẩm không đáp ứng quy chuẩn160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, lưu thông trên thị trường thực phẩm, phụ gia100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngKhoản 7 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 100.000.000)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu, sản xuất, chế biến, cung cấp, bán thực phẩm không bảo đảm quy chuẩn80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu, cung cấp hoặc bán thực phẩm mà có sử dụng chất, hóa chất, phụ gia80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu, cung cấp hoặc bán thực phẩm mà có sử dụng chất, hóa chất, phụ gia80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 80.000.000)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán sản phẩm, nguyên liệu sản xuất, nhập khẩu chỉ dùng để sản xuất gia60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, lưu thông trên thị trường thực phẩm, phụ giaCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 60.000.000)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không tự công bố lại sản phẩm, đăng ký lại bản công bố sản phẩm theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thông báo bằng văn bản về nội dung thay đổi sau công bố đến cơCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung bản tự công bố sản phẩm, bản công bố40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện theo quy định về sang chia, san, chiết trong sản xuất, kinh40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Bày bán phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm trong cơ sở kinh40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 40.000.000)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Xuất nguyên vật liệu để sử dụng khi chưa được đánh giá đạt chất lượng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không áp dụng các biện pháp kiểm tra, giám sát trong quá trình sản xuất để20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện và lưu trữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu về sản xuất, kiểm soát chất20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không theo dõi độ ổn định của sản phẩm theo quy định của pháp luật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện duy trì hoạt động vệ sinh hàng ngày đối với hệ thống nhà xưởng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thiết lập, duy trì hệ thống quản lý chất lượng để kiểm soát quá trình sản20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không có quy trình quy định giải quyết khiếu nại, thu hồi sản phẩm, hoạt động20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 20.000.000)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 10.000.000)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 5.000.000)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm từ trên 3.000.000)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Buôn bán, lưu thông trên thị trường sản phẩm thuộc diện tự (trường hợp giá trị sản phẩm vi phạm đến 3.000.000 đồng)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ