Không tự công bố lại sản phẩm, đăng ký lại bản công bố sản phẩm theo quy định

Áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n · nhóm Vi phạm quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp thực phẩm

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI CÁ NHÂN
20.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Theo Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Cá nhân: 20.000.000 – 30.000.000 đồng Tổ chức: 40.000.000 – 60.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thu hồi bản tự công bố sản phẩm đối với sản phẩm thuộc diện tự công bố sản phẩm vi phạm quy định tại điểm a, b khoản 4, điểm a khoản 5, các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều này.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Không tự công bố lại sản phẩm, đăng ký lại bản công bố sản phẩm theo quy định của pháp luật trong trường hợp sản phẩm có sự thay đổi về tên sản phẩm, xuất xứ, thành phần cấu tạo;

Căn cứ: Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không tự công bố lại sản phẩm, đăng ký lại bản công bố sản phẩm theo quy định phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 20.000.000 – 30.000.000 đồng đối với cá nhân, và 40.000.000 – 60.000.000 đồng đối với tổ chức.
Không tự công bố lại sản phẩm, đăng ký lại bản công bố sản phẩm theo quy định phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc thu hồi bản tự công bố sản phẩm đối với sản phẩm thuộc diện tự công bố sản phẩm vi phạm quy định tại điểm a, b khoản 4, điểm a khoản 5, các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều này.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 115/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/10/2018. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 115/2018/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định khác về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, cung cấp thực phẩm hoặc tất cả mức phạt với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ