Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Bảng đầy đủ 6 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩu áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Buôn bán thực phẩm thuộc diện miễn kiểm tra an toàn thực phẩm đối với thực phẩm80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 4 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nhập khẩu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 3 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung bản tự công bố sản phẩm, bản công bố40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Cung cấp thông tin, sử dụng tài liệu không đúng sự thật về lô hàng, mặt hàngCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Đưa ra lưu thông trên thị trường lô hàng, mặt hàng thực phẩm, phụ gia thựcCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm theo quy định của phápCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 1 Điều 19 Nghị định 115/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ