Mức phạt lỗi vi phạm quy định về tự công bố sản phẩm với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về tự công bố sản phẩm áp dụng với điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n theo Nghị định 115/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sản xuất hoặc nhập khẩu sản phẩm thuộc diện tự công bố sản phẩm mà không có bản80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Tự công bố sản phẩm đối với sản phẩm thuộc diện phải đăng ký bản công bố sản80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sản xuất hoặc nhập khẩu sản phẩm thuộc diện tự công bố sản phẩm có ít nhất một60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Nội dung yêu cầu về an toàn thực phẩm tự công bố không phù hợp với quy chuẩn60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Sau đây về sử dụng phiếu kết quả kiểm nghiệm để tự công bố (sử dụng phiếu kết quả kiểm nghiệm đã hết hiệu lực)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phiếu kết quả kiểm nghiệm không đầy đủ chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phiếu kết quả kiểm nghiệm có ít nhất một trong các chỉ tiêu an toàn thực phẩmCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phiếu kết quả kiểm nghiệm được cấp bởi phòng kiểm nghiệm không được chỉ địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Phiếu kết quả kiểm nghiệm không phải là bản chính hoặc bản sao chứng thựcCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thông báo, đăng tải, niêm yết bản tự công bố sản phẩm theo quy30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không nộp 01 bản tự công bố sản phẩm đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Không lưu giữ hồ sơ đã tự công bố sản phẩm theo quy định của pháp luật30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP
Tài liệu bằng tiếng nước ngoài trong hồ sơ tự công bố sản phẩm không được dịch30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 115/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với thực phẩm n

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ