Mức phạt lỗi vi phạm khác về an ninh, trật tự với xuất nhập cảnh
Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về an ninh, trật tự áp dụng với xuất nhập cảnh theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Vào, ở lại đại sứ quán, lãnh sự quán, cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chủ phương tiện hoặc người quản lý phương tiện hoặc người điều khiển phương | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hủy hoại, tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung, hình thức hộ chiếu, giấy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Công dân Việt Nam sử dụng giấy tờ xuất nhập cảnh hết thời hạn sử dụng hoặc | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | 500.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
Nhóm hành vi khác của xuất nhập cảnh
Đọc bảng này thế nào
- Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
- Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
- Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).
