Tra cứu mức phạt tiền và hình thức xử phạt bổ sung cho từng hành vi vi phạm theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP: trật tự công cộng, gây rối, cư trú và căn cước, vũ khí và pháo, ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự, xuất nhập cảnh, ma tuý, mại dâm, đánh bạc và phòng chống bạo lực gia đình.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ủy thác cho tổ chức khác thực hiện một số hoạt động bao gồm: tư vấn, giới | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 7 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Làm giả hồ sơ, tài liệu để đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không trang bị hoặc trang bị không đúng trang phục, biển hiệu cho nhân viên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm p khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Mua dâm | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 32 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Nghiên cứu, giám định, kiểm nghiệm, kiểm định, sản xuất, tàng trữ, vận chuyển | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp để vi phạm pháp luật về phòng, chống | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về phân phối, mua bán, trao đổi chất ma túy, tiền chất, thuốc | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng việc mua dâm, bán dâm và các hoạt động tình dục khác làm phương thức | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Giao pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân không đủ điều | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tư vấn, giới thiệu, giải đáp về dịch vụ xác thực điện tử khi chưa được ủy thác | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 8 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tạo lập ứng dụng định danh quốc gia giả | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 8 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hoạt động dịch vụ bảo vệ có sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực nhằm mục | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hướng dẫn, huấn luyện, tổ chức huấn luyện trái phép cách thức chế tạo, sản | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Thực hiện hoạt động bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ khi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 10 Điều 8 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Trái pháp luật | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |