Mức phạt lỗi đăng ký thường trú, tạm trú, lưu trú với xuất nhập cảnh

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Đăng ký thường trú, tạm trú, lưu trú áp dụng với xuất nhập cảnh theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài cư trú tại các khu vực cấm người nước ngoài cư trú60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 8 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm thủ tục mời, bảo lãnh cho người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú tại40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cơ sở lưu trú không thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cơ sở lưu trú không thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cơ sở lưu trú không thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài đã được cấp thẻ thường trú mà thay đổi địa chỉ nhưng không6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Pháp luật khác6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trái quy định của pháp luật6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo theo quy định của pháp luật cho cơ quan có thẩm quyền về việc1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Khai không đúng sự thật để được cấp, gia hạn, khôi phục giá trị sử dụng hoặc1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của xuất nhập cảnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ