Mức phạt lỗi xuất nhập cảnh và người nước ngoài với xuất nhập cảnh

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Xuất nhập cảnh và người nước ngoài áp dụng với xuất nhập cảnh theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam trái60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài không chấp hành quyết định trục xuất hoặc quyết định buộc xuất60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài qua lại biên giới quốc gia không làm thủ tục nhập cảnh theo60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài nhập cảnh hoạt động không đúng mục đích, chương trình đã đề40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Giả mạo hồ sơ, giấy tờ để được cấp hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng lao động là người nước ngoài, tổ chức chương trình du lịch cho người40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài nhập cảnh, hành nghề hoặc có hoạt động khác tại Việt Nam mà30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mua, bán hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, giấy tờ30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Công dân Việt Nam sử dụng thị thực nước ngoài giả hoặc giấy tờ xác nhận, chứng30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng hộ chiếu giả, giấy thông hành giả, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Qua lại biên giới quốc gia mà không làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh theo quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tặng, cho, thuê, cho thuê, cầm cố, nhận cầm cố hộ chiếu, giấy thông hành, giấy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài đi vào khu vực Nhà nước quy định cần có giấy phép mà không có1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không xuất trình hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, chiếm giữ trái phép hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với người nước ngoài đi lạiPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của xuất nhập cảnh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ