Mức phạt lỗi vũ khí, công cụ hỗ trợ với vũ khí, pháo

Bảng đầy đủ 31 hành vi thuộc nhóm Vũ khí, công cụ hỗ trợ áp dụng với vũ khí, pháo theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Lợi dụng, lạm dụng việc quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng3 – 12 thángĐiểm đ khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển, mang trái phép vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chế tạo, sản xuất, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu, tàng trữ, vận chuyển, sửa60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung của các loại giấy phép, chứng nhận40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trao đổi, tặng, cho, tiếp nhận, viện trợ, gửi, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ trái quy định nhưng chưa gây hậu quả40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng3 – 12 thángĐiểm d khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hướng dẫn, huấn luyện, tổ chức huấn luyện trái phép cách thức chế tạo, sản40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mất vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao được trang bị40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tìm kiếm, thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ hoặc cưa, cắt40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận và đăng ký vũ khí, công cụ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bán tiền chất thuốc nổ cho bên mua khi bên mua chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ được trang bị hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mất công cụ hỗ trợ được trang bị20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý cung cấp thông tin sai lệch về quản lý vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển hoặc tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ khôngCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng3 – 12 thángĐiểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, mua, bán, trao đổi, tặng, cho, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chế tạo, sản xuất, mua, bán, trang bị, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, sửa8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồng3 – 12 thángĐiểm i khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mua, bán, trao đổi, tặng, cho, gửi, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, tìm kiếmCó biện pháp khắc phục8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mang vũ khí, công cụ hỗ trợ mà không mang theo giấy phép sử dụng và chứng nhận8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không bố trí kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Phân công người không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật để quản lý kho8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Giao vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ cho cơ quan, tổ chức, cá8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lưu hành các loại giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụng vũ khíCó biện pháp khắc phục8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không xuất trình hoặc không giao nộp giấy phép, chứng nhận, chứng chỉ về vũ8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mất giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quy định về kiểm tra định kỳ vũ4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình, kết quả công tác quản lý, sử dụng4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bảo quản vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ không đúng quy định4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không kê khai, đăng ký đầy đủ vũ khí, công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng với4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của vũ khí, pháo

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ