Mức phạt về an ninh, trật tự — vũ khí, pháo

Mức phạt về quản lý và sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ; sản xuất, mua bán, tàng trữ và sử dụng pháo; các biện pháp bảo đảm an toàn trong sản xuất kinh doanh vật liệu nổ.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lợi dụng, lạm dụng việc quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chế tạo, sản xuất, mua, bán, trang bị, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, sửa8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thử nghiệm, kiểm định, đánh giá và đăng ký các loại pháo theo quy định20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong quản lý, bảo quản pháo, thuốc pháo hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Phân công người không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật để quản lý kho8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lợi dụng, lạm dụng việc sử dụng pháo để xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển hoặc tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ không20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ được trang bị hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, mua, bán, trao đổi, tặng, cho, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng dưới 05 kg pháo hoa)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ