Mức phạt lỗi pháo với vũ khí, pháo

Bảng đầy đủ 20 hành vi thuộc nhóm Pháo áp dụng với vũ khí, pháo theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

20 hành viCao nhất 80.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 50 kg pháo hoa trở lên)Có biện pháp khắc phục70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mang pháo hoa, thuốc pháo trái phép vào, ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Giao pháo hoa nổ, thuốc pháo nổ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân không đủ điều40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng trái phép hoặc chiếm đoạt pháo nổ, pháo hoa nổ, thuốc pháo40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trao đổi, cho, tặng, gửi, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm cố pháo hoa nổ40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lợi dụng, lạm dụng việc sử dụng pháo để xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hướng dẫn, huấn luyện, tổ chức huấn luyện trái phép cách thức chế tạo, sản40.000.000 – 80.000.000 đồng20.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 40 kg đến dưới 50 kg pháo hoa)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 20 kg đến dưới 40 kg pháo hoa)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung các loại giấy phép về pháoCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thử nghiệm, kiểm định, đánh giá và đăng ký các loại pháo theo quy định20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vận chuyển, bảo quản, tiêu hủy pháo nhưng không bảo đảm an toàn hoặc làm ảnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong quản lý, bảo quản pháo, thuốc pháo hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, mua, bán, trao đổi, tặng, cho, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầmCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 10 kg đến dưới 20 kg pháo hoa)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Giao pháo hoa, thuốc pháo hoa cho cơ quan, tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 05 kg đến dưới 10 kg pháo hoa)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình, kết quả công tác quản lý, sử dụng4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng pháo hoa không đúng quy định của pháp luật4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng dưới 05 kg pháo hoa)Có biện pháp khắc phục4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của vũ khí, pháo

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ