Mức phạt lỗi vi phạm khác về an ninh, trật tự với con dấu, giấy tờ
Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về an ninh, trật tự áp dụng với con dấu, giấy tờ theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung giấy chứng nhận của lực lượng tham giaCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Đóng dấu vào văn bản, giấy tờ chưa có chữ ký của người có thẩm quyền hoặc cóCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Xác định sai độ mật theo quy định của pháp luật | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
Nhóm hành vi khác của con dấu, giấy tờ
Đọc bảng này thế nào
- Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
- Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
- Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).
