Mức phạt về an ninh, trật tự — con dấu, giấy tờ
Mức phạt về quản lý và sử dụng con dấu; bảo vệ bí mật nhà nước; sử dụng trái phép trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, giấy tờ của lực lượng vũ trang và các ngành khác.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xác định bí mật nhà nước đối với tài liệu không chứa nội dung bí mật nhà nước | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sao, chụp, lưu giữ, vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không loại bỏ bí mật nhà nước khi chuyển mục đích sử dụng máy tính, thiết bị | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không bàn giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước khi thôi việc, chuyển công | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không ban hành quy chế, nội quy bảo vệ bí mật nhà nước trong cơ quan, tổ chức | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Truyền đưa bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin, viễn thông không đúng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu khi có quyết định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước không đúng quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tự ý mang con dấu ra khỏi trụ sở cơ quan, tổ chức mà không được phép của chức | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không giao nộp con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu theo quyết định của | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, sử dụng con dấu | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định của pháp luật hoặc có sự thay đổi | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
- Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).
