Mức phạt về an ninh, trật tự — con dấu, giấy tờ

Mức phạt về quản lý và sử dụng con dấu; bảo vệ bí mật nhà nước; sử dụng trái phép trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, giấy tờ của lực lượng vũ trang và các ngành khác.

50 hành vi4 nhómCao nhất 60.000.000 đồngĐiều 16, 22, 23, 24

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Tự ý mang con dấu ra khỏi trụ sở cơ quan, tổ chức mà không được phép của chức4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đổi lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu và nộp lại1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sản xuất trái phép hoặc làm giả trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, số hiệu20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 3 Điều 23 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sản xuất trái phép hoặc làm giả trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vào địa điểm lưu giữ, bảo quản bí mật nhà nước hoặc quay phim, chụp ảnh, vẽ sơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình hoặc hình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện biện pháp ngăn chặn, khắc phục hậu quả khi để xảy ra lộ, mất bí6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo với cơ quan, người có thẩm quyền khi xảy ra lộ, mất bí mật nhà6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao nộp con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu theo quyết định của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định của pháp luật hoặc có sự thay đổi4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thu hồi tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đăng tải, phát tán bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ