Mức phạt lỗi con dấu với con dấu, giấy tờ

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Con dấu áp dụng với con dấu, giấy tờ theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

21 hành viCao nhất 20.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tiêu hủy trái phép con dấu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, mua bán trái phép con dấuCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng con dấu giả10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm giả hồ sơ để làm thêm con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao nộp con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu theo quyết định của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấuCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu khi có quyết định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng con dấu chưa đăng ký mẫu con dấu6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý làm biến dạng, sửa chữa nội dung con dấu đã đăng ký6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng con dấu hết giá trị sử dụng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, sử dụng con dấu6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng con dấu bị biến dạng, mòn, hỏng4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mất con dấu mà quá 02 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện mất con dấu, cơ quan4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không chấp hành việc kiểm tra con dấu, không xuất trình con dấu, Giấy chứng4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định của pháp luật hoặc có sự thay đổi4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tự ý mang con dấu ra khỏi trụ sở cơ quan, tổ chức mà không được phép của chức4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Quá 02 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện mất Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không gửi quyết định cho cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu khi1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không ban hành quy định nội bộ về quản lý, sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo mẫu con dấu cho cơ quan, tổ chức có liên quan biết trước khi sử1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đổi lại Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu và nộp lại1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của con dấu, giấy tờ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ