9229012 Ngành Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
9229012 là mã ngành Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 92290 — Khác , lĩnh vực 922 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | — | — |
Mã 9229012 được cấu tạo thế nào
Ngành Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8229012 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9229012 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc?
Ngành Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 92290
Ngành khác cùng nhóm 92290
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 9229001 | Triết học |
| 9229002 | Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử |
| 9229004 | Logic học |
| 9229006 | Đạo đức học |
| 9229007 | Mỹ học |
| 9229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 9229009 | Tôn giáo học |
| 9229011 | Lịch sử thế giới |
| 9229013 | Lịch sử Việt Nam |
| 9229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 9229017 | Khảo cổ học |
| 9229020 | Ngôn ngữ học |
| 9229030 | Văn học |
| 9229040 | Văn hóa học |
| 9229041 | Văn hóa dân gian |
| 9229042 | Quản lý văn hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .