Cập nhật:

8860211 Ngành Chiến lược quốc phòng

8860211 là mã ngành Chiến lược quốc phòng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 88602 — Quân sự , lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8860211 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8860211 Chiến lược quốc phòng

Mã 8860211 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 886 An ninh - Quốc phòng
Mã cấp III — nhóm ngành 88602 Quân sự
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 11 Chiến lược quốc phòng

Ngành Chiến lược quốc phòng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
9860211 Chiến lược quốc phòng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8860211 là ngành gì?
8860211 là ngành Chiến lược quốc phòng trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 88602 — Quân sự, lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Chiến lược quốc phòng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Chiến lược quốc phòng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9860211 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 88602

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ