Cập nhật:
8860213 Ngành Chiến thuật
8860213 là mã ngành Chiến thuật trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 88602 — Quân sự , lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
8860213
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8860213 | Chiến thuật | — | — |
Mã 8860213 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 886 | An ninh - Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 88602 | Quân sự |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 13 | Chiến thuật |
Ngành Chiến thuật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9860213 | Chiến thuật | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8860213 là ngành gì?
Mã 8860213 là ngành Chiến thuật trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 88602 — Quân sự, lĩnh vực 886 — An ninh - Quốc phòng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Chiến thuật?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Chiến thuật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9860213 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 88602
Ngành khác cùng nhóm 88602
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8860208 | Nghệ thuật quân sự |
| 8860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự |
| 8860210 | Chiến lược quân sự |
| 8860211 | Chiến lược quốc phòng |
| 8860212 | Nghệ thuật chiến dịch |
| 8860214 | Biên phòng |
| 8860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu |
| 8860217 | Tình báo quân sự |
| 8860218 | Hậu cần quân sự |
| 8860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật |
| 8860221 | Trinh sát quân sự |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .