8720119 Ngành Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ
8720119 là mã ngành Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 87201 — Y học , lĩnh vực 872 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | — | — |
Mã 8720119 được cấu tạo thế nào
Ngành Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8720119 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ?
Ngành Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 87201
Ngành khác cùng nhóm 87201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8720101 | Khoa học y sinh |
| 8720102 | Gây mê hồi sức |
| 8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 8720104 | Ngoại khoa |
| 8720105 | Sản phụ khoa |
| 8720106 | Nhi khoa |
| 8720107 | Nội khoa |
| 8720108 | Ung thư |
| 8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
| 8720110 | Y học dự phòng |
| 8720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| 8720115 | Y học cổ truyền |
| 8720117 | Dịch tễ học |
| 8720118 | Dược lý và độc chất |
| 8720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 8720157 | Nhãn khoa |
| 8720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .