8720109 Ngành Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới
8720109 là mã ngành Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 87201 — Y học , lĩnh vực 872 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | — | — |
Mã 8720109 được cấu tạo thế nào
Ngành Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 9720109 | Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8720109 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới?
Ngành Bệnh truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 87201
Ngành khác cùng nhóm 87201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8720101 | Khoa học y sinh |
| 8720102 | Gây mê hồi sức |
| 8720103 | Hồi sức cấp cứu và chống độc |
| 8720104 | Ngoại khoa |
| 8720105 | Sản phụ khoa |
| 8720106 | Nhi khoa |
| 8720107 | Nội khoa |
| 8720108 | Ung thư |
| 8720110 | Y học dự phòng |
| 8720111 | Điện quang và Y học hạt nhân |
| 8720115 | Y học cổ truyền |
| 8720117 | Dịch tễ học |
| 8720118 | Dược lý và độc chất |
| 8720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
| 8720155 | Tai - Mũi - Họng |
| 8720157 | Nhãn khoa |
| 8720158 | Khoa học thần kinh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .