Cập nhật:

8340412 Ngành Quản lý khoa học và công nghệ

8340412 là mã ngành Quản lý khoa học và công nghệ trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 83404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 834 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

8340412 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
8340412 Quản lý khoa học và công nghệ

Mã 8340412 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 8 Trình độ thạc sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 834 Kinh doanh và quản lý
Mã cấp III — nhóm ngành 83404 Quản trị - Quản lý
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 12 Quản lý khoa học và công nghệ

Ngành Quản lý khoa học và công nghệ ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
9340412 Quản lý khoa học và công nghệ Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 8340412 là ngành gì?
8340412 là ngành Quản lý khoa học và công nghệ trình độ thạc sĩ, thuộc nhóm ngành 83404 — Quản trị - Quản lý, lĩnh vực 834 — Kinh doanh và quản lý, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Quản lý khoa học và công nghệ?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Quản lý khoa học và công nghệ có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 9340412 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 83404

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ