Mã ICD-10 Y80 — Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa

Y80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, tiếng Anh là Physical medicine devices associated with adverse incidents. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dụng cụ y tế vật lý liên quan đến tai biến”.

Y80mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
Y40-Y84nhóm bệnh
XXchương ICD-10

5 mã chi tiết của Y80

Từ Y80.0 đến Y80.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Y80.0 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh · tên cũ: Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõiPhysical medicine devices associated with adverse incidents, diagnostic and monitoring devices
Y80.1 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc phục hồi chức năng · tên cũ: Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năngPhysical medicine devices associated with adverse incidents, therapeutic (nonsurgical) and rehabilitative devices
Y80.2 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị, vật tư và/ hoặc phụ kiện thay thế và/ hoặc cấy ghép khác · tên cũ: Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khácPhysical medicine devices associated with adverse incidents, prosthetic and other implants, materials and accessory devices
Y80.3 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ phẫu thuật) · tên cũ: Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu)Physical medicine devices associated with adverse incidents, surgical instruments, materials and devices (including sutures)
Y80.8 Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khácPhysical medicine devices associated with adverse incidents, miscellaneous devices, not elsewhere classified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Y80Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoaDụng cụ y tế vật lý liên quan đến tai biến
Y80.0Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnhDụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõi
Y80.1Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc phục hồi chức năngDụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năng
Y80.2Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị, vật tư và/ hoặc phụ kiện thay thế và/ hoặc cấy ghép khácDụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khác
Y80.3Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ phẫu thuật)Dụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu)
Y80.8Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị khác, không phân loại mục khácDụng cụ y học vật lý liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã Y80

1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sự cố, bất lợi | thiết bị | y học thể chất (Incident, adverse | device | physical medicine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Y70Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi
Y71Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi
Y72Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi
Y73Thiết bị tiêu hoá và/ hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi
Y74Bệnh viện đa khoa và/ hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi
Y75Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi
Y76Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi
Y77Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi
Y78Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi
Y79Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi
Y81Thiết bị ngoại khoa và/ hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoa
Y82Thiết bị khác và/ hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Y80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Y80 là "Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa", tên tiếng Anh là "Physical medicine devices associated with adverse incidents", thuộc nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã Y80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Y80 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Y80.0 (Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh); Y80.1 (Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc phục hồi chức năng); Y80.2 (Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị, vật tư và/ hoặc phụ kiện thay thế và/ hoặc cấy ghép khác); Y80.3 (Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ phẫu thuật)); Y80.8 (Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa, thiết bị khác, không phân loại mục khác).

Tên bệnh của mã Y80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Y80 là "Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dụng cụ y tế vật lý liên quan đến tai biến". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ