Mã Y75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, tiếng Anh là Neurological devices associated with adverse incidents. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến”.
Từ Y75.0 đến Y75.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y75.0 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõi | Neurological devices associated with adverse incidents, diagnostic and monitoring devices |
| Y75.1 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc thiết bị phục hồi chức năng · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năng | Neurological devices associated with adverse incidents, therapeutic (nonsurgical) and rehabilitative devices |
| Y75.2 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/ hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/ hoặc phụ kiện khác · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khác | Neurological devices associated with adverse incidents, prosthetic and other implants, materials and accessory devices |
| Y75.3 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu) · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu) | Neurological devices associated with adverse incidents, surgical instruments, materials and devices (including sutures) |
| Y75.8 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khác | Neurological devices associated with adverse incidents, miscellaneous devices, not elsewhere classified |
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y75 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến |
| Y75.0 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõi |
| Y75.1 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc thiết bị phục hồi chức năng | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năng |
| Y75.2 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/ hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/ hoặc phụ kiện khác | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khác |
| Y75.3 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu) | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu) |
| Y75.8 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác | Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khác |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y70 | Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y71 | Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y72 | Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y73 | Thiết bị tiêu hoá và/ hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y74 | Bệnh viện đa khoa và/ hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y76 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y77 | Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y78 | Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y79 | Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y80 | Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa |
| Y81 | Thiết bị ngoại khoa và/ hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoa |
| Y82 | Thiết bị khác và/ hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi |