Nhóm Y70-Y82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh thiết bị/ dụng cụ y tế liên quan sự cố bất lợi khi sử dụng cho mục đích chẩn đoán và điều trị (tiếng Anh: Medical devices associated with adverse incidents in diagnostic and therapeutic use), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 13 mã 3 ký tự, chi tiết thành 65 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| Y70 | Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi · Anaesthesiology devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ gây mê liên quan đến tai biến | 5 |
| Y71 | Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi · Cardiovascular devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ tim mạch liên quan đến tai biến | 5 |
| Y72 | Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi · Otorhinolaryngological devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ tai mũi họng liên quan đến tai biến | 5 |
| Y73 | Thiết bị tiêu hoá và/ hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi · Gastroenterology and urology devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ tiêu hoá, tiết niệu liên quan đến tai biến | 5 |
| Y74 | Bệnh viện đa khoa và/ hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi · General hospital and personal- use devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ đa khoa và phương tiện cá nhân liên quan đến tai biến | 5 |
| Y75 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi · Neurological devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ thần kinh liên quan đến tai biến | 5 |
| Y76 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi · Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến | 5 |
| Y77 | Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi · Ophthalmic devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ nhãn khoa liên quan đến tai biến | 5 |
| Y78 | Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi · Radiological devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ điện quang liên quan đến tai biến | 5 |
| Y79 | Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi · Orthopaedic devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ chỉnh hình liên quan đến tai biến | 5 |
| Y80 | Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa · Physical medicine devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ y tế vật lý liên quan đến tai biến | 5 |
| Y81 | Thiết bị ngoại khoa và/ hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoa · General- and plastic- surgery devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ phẫu thuật chung và tạo hình liên quan đến tai biến | 5 |
| Y82 | Thiết bị khác và/ hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi · Other and unspecified medical devices associated with adverse incidents · tên cũ: Dụng cụ y tế khác và không xác định liên quan đến tai biến | 5 |