Mã Y76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, tiếng Anh là Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents. Mã này nằm trong nhóm Y40-Y84 — Biến chứng do chă m sóc nội và ngoại khoa, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến”.
Từ Y76.0 đến Y76.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Y76.0 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõi | Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents, diagnostic and monitoring devices |
| Y76.1 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc thiết bị phục hồi chức năng · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năng | Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents, therapeutic (nonsurgical) and rehabilitative devices |
| Y76.2 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/ hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/ hoặc phụ kiện khác · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khác | Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents, prosthetic and other implants, materials and accessory devices |
| Y76.3 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu) · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu) | Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents, surgical instruments, materials and devices (including sutures) |
| Y76.8 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khác | Obstetric and gynaecological devices associated with adverse incidents, miscellaneous devices, not elsewhere classified |
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Y76 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến |
| Y76.0 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/ hoặc chẩn đoán hình ảnh | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị chẩn đoán và theo dõi |
| Y76.1 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/ hoặc thiết bị phục hồi chức năng | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và phục hồi chức năng |
| Y76.2 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/ hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/ hoặc phụ kiện khác | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị nhân tạo và các thiết bị Implant, vật liệu và phụ kiện khác |
| Y76.3 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/ hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu) | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: dụng cụ phẫu thuật, vật liệu và thiết bị (bao gồm cả chỉ khâu) |
| Y76.8 | Thiết bị sản phụ khoa có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác | Dụng cụ sản phụ khoa liên quan đến tai biến: thiết bị khác, không phân loại nơi khác |
2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Y40-Y84 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Y70 | Thiết bị gây mê có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y71 | Thiết bị tim mạch có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y72 | Thiết bị tai mũi họng có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y73 | Thiết bị tiêu hoá và/ hoặc tiết niệu có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y74 | Bệnh viện đa khoa và/ hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y75 | Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y77 | Thiết bị nhãn khoa có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y78 | Thiết bị phóng xạ có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y79 | Thiết bị chỉnh hình có liên quan đến biến cố bất lợi |
| Y80 | Thiết bị y tế liên quan đến sự cố y khoa |
| Y81 | Thiết bị ngoại khoa và/ hoặc tạo hình liên quan đến sự cố y khoa |
| Y82 | Thiết bị khác và/ hoặc không xác định có liên quan đến biến cố bất lợi |