Mã ICD-10 V79 — Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định

V79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Bus occupant injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V79mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V79

Từ V79.0 đến V79.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V79.0 Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định không phải do tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V79.1 Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Hành khách đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định không phải do tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V79.2 Người đi xe buýt (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe buýt không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified bus occupant injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V79.3 Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhBus occupant [any] injured in unspecified nontraffic accident
V79.4 Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V79.5 Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Hành khách bị thương trong va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V79.6 Không xác định được người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi trên xe buýt không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified bus occupant injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V79.8 Người đi xe buýt [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácBus occupant [any] injured in other specified transport accidents
V79.9 Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông không xác địnhBus occupant [any] injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V79

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm xe buýt không xác định khác, không do giao thông

Coding Guidance: Bus collision NOS, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe buýt không xác định khác, không do giao thông Người ngồi trên xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Bus accident NOS, nontraffic Bus occupant injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm xe buýt không xác định khác (do giao thông)

Coding Guidance: Bus collision NOS (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào cửa hoặc một bộ phận của xe buýt

Coding Guidance: Trapped by door or other part of bus

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe buýt không xác định khác

Coding Guidance: Bus accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V79Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định
V79.0Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngLái xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định không phải do tai nạn giao thông
V79.1Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngHành khách đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định không phải do tai nạn giao thông
V79.2Người đi xe buýt (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe buýt không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V79.3Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V79.4Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V79.5Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngHành khách bị thương trong va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V79.6Không xác định được người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười đi trên xe buýt không xác định bị thương khi va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V79.8Người đi xe buýt [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
V79.9Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười trên xe buýt (bus) bị thương trong tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V79

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe buýt (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | bus)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe buýt chạy đường dài (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | coach)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe buýt (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | bus occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | xe bus KPLNK (Accident (to) | bus NEC)
  • Tai nạn (đến) | xe buýt chạy đường dài KPLNK (Accident (to) | coach NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V70Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật
V71Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp
V72Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V73Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V74Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V75Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V76Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V77Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V78Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V79 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V79 là "Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Bus occupant injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V79 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V79 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V79.0 (Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V79.1 (Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V79.2 (Người đi xe buýt (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V79.3 (Người đi xe buýt [người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn không do giao thông); V79.4 (Người điều khiển xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V79.5 (Người ngồi trên xe buýt bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V79 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V79 là "Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ