Mã V76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, tiếng Anh là Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác”.
Từ V76.0 đến V76.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V76.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, driver injured in nontraffic accident |
| V76.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, passenger injured in nontraffic accident |
| V76.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V76.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in nontraffic accident |
| V76.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, person injured while boarding or alighting |
| V76.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, driver injured in traffic accident |
| V76.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, passenger injured in traffic accident |
| V76.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V76.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V76 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác |
| V76.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V76.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V76.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V76.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V76.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V76.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V76.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V76.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V76.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe không có động cơ khác: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V70 | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V71 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp |
| V72 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V73 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V74 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V75 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V77 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V78 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V79 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |