Mã V73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, tiếng Anh là Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải”.
Từ V73.0 đến V73.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V73.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, driver injured in nontraffic accident |
| V73.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, passenger injured in nontraffic accident |
| V73.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V73.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in nontraffic accident |
| V73.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, person injured while boarding or alighting |
| V73.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, driver injured in traffic accident |
| V73.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, passenger injured in traffic accident |
| V73.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V73.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with car, pick- up truck or van, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V73 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải |
| V73.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V73.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V73.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V73.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V73.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V73.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V73.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V73.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V73.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với ô tô, xe tải hoặc bán tải: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V70 | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V71 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp |
| V72 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V74 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V75 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V76 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V77 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V78 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V79 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |