Mã V72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, tiếng Anh là Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh”.
Từ V72.0 đến V72.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V72.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, driver injured in nontraffic accident |
| V72.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, passenger injured in nontraffic accident |
| V72.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V72.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in nontraffic accident |
| V72.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person injured while boarding or alighting |
| V72.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, driver injured in traffic accident |
| V72.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, passenger injured in traffic accident |
| V72.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V72.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông | Bus occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle, unspecified occupant of heavy transport vehicle injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V72 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh |
| V72.0 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V72.1 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V72.2 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V72.3 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn không giao thông |
| V72.4 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bị thương khi lên hoặc xuống xe |
| V72.5 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Lái xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V72.6 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V72.7 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V72.9 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh: Người đi trên buýt bị thương trong tai nạn giao thông |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V70 | Người đi xe buýt bị thương khi va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V71 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với với xe đạp |
| V73 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V74 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V75 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt |
| V76 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V77 | Người đi xe buýt bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V78 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V79 | Người đi xe buýt bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |