Mã ICD-10 V49 — Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định

V49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Car occupant injured in other and unspecified transport accidents. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định”.

V49mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

9 mã chi tiết của V49

Từ V49.0 đến V49.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V49.0 Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Lái xe bị thương trong va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V49.1 Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: hành khách xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V49.2 Người đi xe ô tô (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên ô tô con không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thôngUnspecified car occupant injured in collision with other and unspecified motor vehicles in nontraffic accident
V49.3 Người đi xe [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn không giao thông không xác địnhCar occupant [any] injured in unspecified nontraffic accident
V49.4 Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Lái xe xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngDriver injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V49.5 Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Hành khách xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngPassenger injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V49.6 Không xác định được người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người trên xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thôngUnspecified car occupant injured in collision with other and unspecified motor vehicles in traffic accident
V49.8 Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác · tên cũ: Người đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácCar occupant [any] injured in other specified transport accidents
V49.9 Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác định · tên cũ: Người đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông không xác địnhCar occupant [any] injured in unspecified traffic accident

Ghi chú phân loại của mã V49

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm ô tô không xác định khác, không do giao thông

Coding Guidance: Car collision NOS, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm ô tô không xác định khác, không do giao thông Người ngồi trên xe bị thương trong vụ tai nạn không phải tai nạn giao thông không xác định khác

Coding Guidance: Car accident NOS, nontraffic Car occupant injured in nontraffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm xe ô tô không xác định khác (do giao thông)

Coding Guidance: Car collision NOS (traffic)

Hướng dẫn mã hóa: Bị mắc vào cửa hoặc bộ phận khác của xe ô tô

Coding Guidance: Trapped by door or other part of car

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn ô tô không xác định khác

Coding Guidance: Car accident NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V49Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác địnhNgười đi xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định
V49.0Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngLái xe bị thương trong va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V49.1Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thônghành khách xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V49.2Người đi xe ô tô (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên ô tô con không xác định bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn không giao thông
V49.3Người đi xe [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thôngNgười đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn không giao thông không xác định
V49.4Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngLái xe xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V49.5Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngHành khách xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V49.6Không xác định được người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thôngNgười trên xe ô tô con bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và không xác định trong tai nạn giao thông
V49.8Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông xác định khácNgười đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông xác định khác
V49.9Người đi xe ô tô [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] bị thương trong tai nạn giao thông đường bộ không xác địnhNgười đi trên xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông không xác định

Từ khoá dẫn tới mã V49

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | ô tô (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | automobile)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe buýt nhỏ (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | minibus)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe con (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | car)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | đặc hiệu KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | specified NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | traffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | hành khách (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | passenger)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người trên xe con (trong) | va chạm (xe cơ giới) (với) | không tham gia giao thông | người lái xe (Accident (to) | transport (involving injury to) | car occupant (in) | collision (motor vehicle) (with) | nontraffic | driver)
  • Tai nạn (đến) | ô tô KPLNK (Accident (to) | automobile NEC)
  • Tai nạn (đến) | xe con KPLNK (Accident (to) | car NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V40Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật
V41Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp
V42Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh
V43Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ
V44Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt
V45Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt
V46Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
V47Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật
V48Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V49 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V49 là "Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Car occupant injured in other and unspecified transport accidents", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V49 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V49 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: V49.0 (Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V49.1 (Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V49.2 (Người đi xe ô tô (không xác định là điều khiển, ngồi trên, bám ngoài xe) bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn không do giao thông); V49.3 (Người đi xe [người điều khiển hoặc người ngồi trên xe] ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông); V49.4 (Người điều khiển xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông); V49.5 (Người ngồi trên xe ô tô bị thương do va chạm với xe cơ giới khác và/ hoặc không xác định trong tai nạn giao thông)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã V49 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V49 là "Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người đi xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ