Nhóm V40-V49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông (tiếng Anh: Car occupant injured in transport accident), thuộc chương XX — các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Nhóm này có 10 mã 3 ký tự, chi tiết thành 90 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| V40 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật · Car occupant injured in collision with pedestrian or animal · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với người đi bộ hay súc vật | 9 |
| V41 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp · Car occupant injured in collision with pedal cycle · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với xe đạp | 9 |
| V42 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh · Car occupant injured in collision with two- or three- wheeled motor vehicle · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với xe cơ giới 2 hoặc 3 bánh | 9 |
| V43 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ · Car occupant injured in collision with car, pick- up truck or van · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với xe ô tô con, xe bán tải hoặc xe tải nhẹ | 9 |
| V44 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt · Car occupant injured in collision with heavy transport vehicle or bus · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với xe tải nặng hay xe buýt | 9 |
| V45 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt · Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray | 9 |
| V46 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác · Car occupant injured in collision with other nonmotor vehicle · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với xe thô sơ khác | 9 |
| V47 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật · Car occupant injured in collision with fixed or stationary object · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với vật cố định hay tĩnh vật | 9 |
| V48 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm · Car occupant injured in noncollision transport accident · tên cũ: Người đi trên ô tô bị thương trong tai nạn giao thông không có va chạm | 9 |
| V49 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định · Car occupant injured in other and unspecified transport accidents · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương trong tai nạn giao thông khác và không xác định | 9 |