Mã V45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, tiếng Anh là Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray”.
Từ V45.0 đến V45.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| V45.0 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Lái xe ô tô bị thương trong tai nạn không phải giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, driver injured in nontraffic accident |
| V45.1 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Hành khách bị thương trong tai nạn không phải giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, passenger injured in nontraffic accident |
| V45.2 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không phải giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident |
| V45.3 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người đi trên xe không xác định bị thương trong tai nạn không phải giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, unspecified car occupant injured in nontraffic accident |
| V45.4 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bị thương khi lên xuống xe hoặc cháy xe | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person injured while boarding or alighting |
| V45.5 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Lái xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, driver injured in traffic accident |
| V45.6 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, passenger injured in traffic accident |
| V45.7 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident |
| V45.9 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông · tên cũ: Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người đi trên xe không xác định bị thương trong tai nạn giao thông | Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, unspecified car occupant injured in traffic accident |
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| V45 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray |
| V45.0 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Lái xe ô tô bị thương trong tai nạn không phải giao thông |
| V45.1 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Hành khách bị thương trong tai nạn không phải giao thông |
| V45.2 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không phải giao thông |
| V45.3 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người đi trên xe không xác định bị thương trong tai nạn không phải giao thông |
| V45.4 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bị thương khi lên xuống xe hoặc cháy xe |
| V45.5 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Lái xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông |
| V45.6 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Hành khách bị thương trong tai nạn giao thông |
| V45.7 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông |
| V45.9 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông | Người đi xe ô tô con bị thương khi va chạm với tàu hoả hay ô tô ray: Người đi trên xe không xác định bị thương trong tai nạn giao thông |
Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| V40 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với người đi bộ hoặc động vật |
| V41 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe đạp |
| V42 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe máy 2 hoặc 3 bánh |
| V43 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe ô tô, xe bán tải hoặc xe tải nhỏ |
| V44 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe tải hạng nặng hoặc xe buýt |
| V46 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác |
| V47 | Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với vật cố định hoặc tĩnh vật |
| V48 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải không có va chạm |
| V49 | Người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn giao thông vận tải khác và/ hoặc không xác định |